Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đổ bộ" (1)
đổ bộ
Tiếng Anh
Động từto land, disembark
Mỹ điều quân đổ bộ nước này.
The U.S. deploys troops to land in this country.
Từ liên quan "đổ bộ" (1)
đồ bơi

Tiếng Anh
Danh từswimming suit
Cô ấy mặc đồ bơi ở bãi biển.
She wears a swimsuit at the beach.
Cụm từ "đổ bộ" (3)
Cô ấy mặc đồ bơi ở bãi biển.
She wears a swimsuit at the beach.
Mỹ điều quân đổ bộ nước này.
The U.S. deploys troops to land in this country.
Bước đầu các nghi phạm khai nhận đã tổ chức cá độ bóng đá.
Initially, the suspects confessed to organizing football betting.
